Trắc nghiệm đúng sai Toán 7 kết nối: Chương II Bài tập cuối chương II

Phiếu trắc nghiệm đúng/sai Toán 7 kết nối tri thức: Chương II Bài tập cuối chương II. Bộ câu hỏi trong phiếu trắc nghiệm giúp học sinh vừa ôn tập các kiến thức đã học vừa tiếp cận với dạng bài tập mới. Các câu hỏi có độ khó tăng dần đòi hỏi học sinh phải suy nghĩ thật kĩ trước khi lựa chọn đáp án. Tài liệu có thể tải về và chỉnh sửa.

Nội dung chi tiết

BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 2

Câu 1. Eo biển Malacca nằm giữa bán đảo Malay và đảo Sumatra, nằm trên tuyến giao thông cực kì quan trọng, vận chuyển hàng hoá bằng đường thuỷ từ châu Âu, châu Phi, Nam Á, Trung Đông, đi Đông Á. Eo biển này có chiều dài khoảng 500 dặm. Biết 1 dặm = 1,609344 km.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) Chiều dài của eo biển là 804,276 km.

b) Chiều dài của eo biển sau khi làm tròn đến hàng đơn vị là 805 km.

c) Chiều dài của eo biển sau khi làm tròn đến hàng đơn vị lớn hơn chiều dài của eo biển trước khi làm tròn.

d) Chiều dài của eo biển khi làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất là 804,3 km.

Câu 2. Quan sát các điểm biểu diễn những số 1; BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 2; 2; 2,5 trên trục số sau:

BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 2

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) Độ dài đoạn MP là bằng 1.

b) Độ dài đoạn PQ là lớn hơn 1.

c) MN > MP.

d) BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 2 được làm tròn đến số 2 với độ chính xác 0,5.

Câu 3. Theo thống kê tính đến tháng 12 năm 2021 của NapoleonCat (công cụ đo lường các chỉ số mạng xã hội), tổng số người dùng Facebook tại Việt Nam là 80 595 300 người, tăng 9 055 300 người so với số người dùng Facebook tính đến tháng 12 năm 2020.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) Số người dùng Facebook tính đến tháng 12 năm 2021 khi làm tròn đến hàng triệu là 81 000 000 người.

b) Số người dùng Facebook tính đến tháng 12 năm 2020 là 71 450 000 người.

c) Số người dùng Facebook tính đến tháng 12 năm 2020 khi làm tròn đến hàng triệu là 72 000 000 người.

d) Số người dùng Facebook tính đến tháng 12 năm 2021 khi làm tròn đến hàng trăm nghìn là 80 500 000 người.BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 2

Câu 4. Diện tích gieo cấy lúa vụ đông xuân năm 2021 trên cả nước đạt 3 006,7 nghìn ha và bằng 99,438% diện tích gieo cấy lúa vụ đông xuân năm 2020.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) Diện tích gieo cấy lúa vụ đông xuân năm 2020 khi làm tròn đến hàng phần mười là 3023,6 (ha).

b) Tổng diện tích gieo cấy lúa vụ đông xuân của cả hai năm 2020 và 2021 (kết quả làm tròn đến hàng phần mười) là 6030,4 (ha).

c) Diện tích gieo cấy lúa vụ đông xuân của năm 2021 giảm đi khoảng 17 (ha) so với diện tích gieo cấy lúa vụ đông xuân của năm 2020.

d) Diện tích gieo cấy lúa vụ đông xuân năm 2020 khi làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai là 3023,61 (ha).

Câu 5. Parker Solar là tàu vũ trụ mang sứ mệnh nghiên cứu Mặt Trời. Ngày 29/4/2021, Parker Solar bay qua lớp khí quyển ngoài của Mặt Trời với vận tốc 532 000 km/h.

Bạn Bình chuyển đổi vận tốc trên về đơn vị mét/giây được kết quả là 147 777,(7) m/s. Biết rằng vận tốc ánh sáng là 299 792 458 m/s.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) Khi làm tròn kết quả mà bạn Bình viết đến hàng đơn vị ta được số mới là 147778 m/s.

b) Tỉ số phần trăm giữa vận tốc Parker Solar đã được làm tròn đến hàng đơn vị so với vận tốc ánh sáng là BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 2

c) Để chuyển đổi từ đơn vị km/h sang đơn vị m/s, bạn Bình đã lấy BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 2 chia cho 6,3.

d) Tỉ số phần trăm giữa vận tốc Parker Solar sau khi làm tròn đến hàng đơn vị và vận tốc ánh sáng (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) là 0,04%.

Câu 6. Cho BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 2

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) Với 0 < x < 2 thì A < 0.

b) Điều kiện để A xác định là BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 2.

c) Để A có giá trị nguyên thì có (x+2) thuộc Ư(4).

d) Để A là số hữu tỉ âm thì BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 2.

Câu 7. Cho biểu thức BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 2, xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 2 với mọi giá trị x, y.

b) Giá trị nhỏ nhất của B là -2.

c) Khi B đạt giá trị nhỏ nhất, thì x = y = 1.

d) Khi x = 1; y = 2 thì B = 1.

Câu 8. Cho BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 2.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) Giá trị lớn nhất của B là BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 2

b) Để B xác định thì BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 2.

c) Khi x = 2 thì B là nguyên.

d) Mẫu số của B luôn chia hết cho 2 với mọi giá trị của x.

Câu 9. Biết một hình vuông có diện tích là 19 m2 có độ dài cạnh là BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 2 m. Một hình vuông khác có độ dài cạnh là BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 2 = 4,472 m.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) Cạnh của hình vuông có độ dài là BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 2m.

b) Chu vi của hình vuông có cạnh là b là nhỏ hơn 17 m.

c) Ta có: BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 2.

d) Diện tích hình vuông cạnh b nhỏ hơn 19 m2.

Câu 10. Gọi A = B:15, biết B = 777…777 (gồm 27 chữ số 7); a là kết quả làm tròn đến hàng đơn vị của A.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) B là số chia hết cho 3.

b) Chữ số cuối cùng của thương phép chia B cho 3 là 8.

c) A có chữ số hàng đơn vị là 1 và chữ số hàng phần mười là 6.

d) Chữ số hàng đơn vị của a là 2.