Trắc nghiệm đúng sai Toán 7 kết nối: Chương 9 Bài 34 Sự đồng quy của ba đường trung tuyến, ba đường phân giác trong một tam giác

Phiếu trắc nghiệm đúng/sai Toán 7 kết nối tri thức: Chương 9 Bài 34 Sự đồng quy của ba đường trung tuyến, ba đường phân giác trong một tam giác. Bộ câu hỏi trong phiếu trắc nghiệm giúp học sinh vừa ôn tập các kiến thức đã học vừa tiếp cận với dạng bài tập mới. Các câu hỏi có độ khó tăng dần đòi hỏi học sinh phải suy nghĩ thật kĩ trước khi lựa chọn đáp án. Tài liệu có thể tải về và chỉnh sửa.

Nội dung chi tiết

BÀI 34: SỰ ĐỒNG QUY CỦA BA ĐƯỜNG TRUNG TUYẾN, BA ĐƯỜNG PHÂN GIÁC TRONG MỘT TAM GIÁC

Câu 1. Cho tam giác ABC, BC = a, CA = b, AB = c. Kẻ trung tuyến AM. Đặt AM = ma. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) AM > AB + MB.

b) AM > AC – MC.

c) ma > BÀI 34: SỰ ĐỒNG QUY CỦA BA ĐƯỜNG TRUNG TUYẾN, BA ĐƯỜNG PHÂN GIÁC TRONG MỘT TAM GIÁC.

d) ma > BÀI 34: SỰ ĐỒNG QUY CỦA BA ĐƯỜNG TRUNG TUYẾN, BA ĐƯỜNG PHÂN GIÁC TRONG MỘT TAM GIÁC.

Câu 2. Cho tam giác ABC có hai đường trung tuyến BP, CQ cắt nhau tại G. Trên tia đối của tia PB lấy điểm E sao cho PE = PG. Trên tia đối của tia QG lấy điểm F sao cho QF = QG. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) GE = GB.

b) GC = EF.

c) BC = GE.

d) EF // BC.

Câu 3. Cho tam giác ABC có hai đường trung tuyến AD, BE cắt nhau tại G. Trên tia đối của tia DG lấy điểm M sao cho D là trung điểm của đoạn thẳng MG. Trên tia đối của tia EG lấy điểm N sao cho E là trung điểm GN.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) GN = GB.

b) GM = MB.

c) GA = AN.

d) AN // MB.

Câu 4. Cho hai đường thẳng xx’ và yy’ cắt nhau tại O. Trên tia Ox lấy hai điểm A, B sao cho A nằm giữa O và B; AB = 2OA. Trên yy’ lấy hai điểm L và M sao cho O là trung điểm của LM. Nối B với L, B với M và gọi P là trung điểm của đoạn MB, Q là trung điểm của đoạn LB.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) BO là đường trung tuyến của tam giác BLM.

b) BA = 2BO.

c) O là trọng tâm của tam giác BLM.

d) LP và MQ đi qua A.

Câu 5. Cho tam giác ABC, đường trung tuyến AM. Gọi K là trung điểm của BM. Trên tia đối của tia KA lấy E sao cho KE = KA. Gọi F là trung điểm của CE.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) CK là đường trung tuyến của tam giác ACE.

b) M là trọng tâm tam giác ABC.

c) AF kà đường trung trực thứ ba của tam giác ACE.

d) A, M, F thẳng hàng.

Câu 6. Cho tam giác ABC vuông tại A, trung tuyến AM. Trên tia đối của tia AM lấy điểm D sao cho MD = MA.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) Góc ABD là góc vuông.

b) Tam giác ABD bằng tam giác BMC.

c) AD = 2BC

d) 2AM = BC.

Câu 7. Cho tam giác ABC, các đường trung tuyến BD và CE cắt nhau ở G. Biết BD < CE.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) BG = 2BD.

b) 3CG = 2CE.

c) BG > CG.

d) Ta có: BÀI 34: SỰ ĐỒNG QUY CỦA BA ĐƯỜNG TRUNG TUYẾN, BA ĐƯỜNG PHÂN GIÁC TRONG MỘT TAM GIÁC.

Câu 8. Cho tam giác ABC, đường trung tuyến AM. Gọi I là trung điểm BM. Trên tia đối của tia IA lấy điểm E sao cho IE = IA. Gọi F là trung điểm của CE

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) BM = CM.

b) CM = 2CI.

c) M là trọng tâm của tam giác ABC.

d) A, F, M thẳng hàng.

Câu 9. Cho hai đoạn thẳng AC và BD cắt nhau tại trung điểm O của mỗi đoạn. Gọi M, B lần lượt là trung điểm BC, CD. Đoạn thẳng AM, AN cắt BD lần lượt tại I và K.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) I là trọng tâm tam giác ABC.

b) K là trọng tâm giác AIC.

c) BO = DO.

d) BI = IK = KD.

Câu 10. Cho tam giác ABC cân tại A. Trên đường trung tuyến BD lấy điểm E sao cho BÀI 34: SỰ ĐỒNG QUY CỦA BA ĐƯỜNG TRUNG TUYẾN, BA ĐƯỜNG PHÂN GIÁC TRONG MỘT TAM GIÁC. Vẽ AF, CG lần lượt vuông góc với BD; vẽ CH vuông góc với AE. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) AF = CH

b) AF = GH.

c) BÀI 34: SỰ ĐỒNG QUY CỦA BA ĐƯỜNG TRUNG TUYẾN, BA ĐƯỜNG PHÂN GIÁC TRONG MỘT TAM GIÁC.

d) BÀI 34: SỰ ĐỒNG QUY CỦA BA ĐƯỜNG TRUNG TUYẾN, BA ĐƯỜNG PHÂN GIÁC TRONG MỘT TAM GIÁC.