Trắc nghiệm đúng sai Toán 7 kết nối: Chương IV Bài tập cuối chương IV

Phiếu trắc nghiệm đúng/sai Toán 7 kết nối tri thức: Chương IV Bài tập cuối chương IV. Bộ câu hỏi trong phiếu trắc nghiệm giúp học sinh vừa ôn tập các kiến thức đã học vừa tiếp cận với dạng bài tập mới. Các câu hỏi có độ khó tăng dần đòi hỏi học sinh phải suy nghĩ thật kĩ trước khi lựa chọn đáp án. Tài liệu có thể tải về và chỉnh sửa.

Nội dung chi tiết

BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 4

Câu 1. Cho BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 4ABC = BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 4MNP. Biết AB + BC = 7 cm, MN – NP = 3 cm, MP = 4 cm. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) NP = BC = 2 cm.

b) MN = AB = 4 cm.

c)BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 4Chu vi tam giác ABC bằng chu vi tam giác MNP.

d) MP = 5 cm.

Câu 2. Cho BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 4ABC = BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 4DEF. Biết 2 tia phân giác trong của góc BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 4BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 4 cắt nhau tại O, tạo BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 4

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 4.

b) BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 4.

c) BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 4.

d) BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 4.

Câu 3. Cho BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 4ABC = BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 4MNP. Biết AB:BC:AC = 5:6:8. Biết chu vi tam giác MNP là 57 cm.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) AB + BC + AC = 57 cm.

b) MN = 18 cm.

c) BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 4cm.

d) MN + NP < MP.

Câu 4. Cho tam giác ABC có AB = AC. Gọi D là trung điểm của BC. Trên nửa mặt phẳng bờ BC không chứa A lấy điểm E sao cho EB = EC.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 4ADB = BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 4ADC.

b) BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 4

c) A, E, D không thẳng hàng.

d) BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 4 = BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 4.

Câu 5. Cho BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 4DEF có DE = DF. Lấy điểm K nằm trong tam giác sao cho KE = KF. Kẻ KP vuông góc với DE (P thuộc DE), KQ vuông góc với DF (Q thuộc DF)

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 4 thuộc đường trung trực của EF và PQ.

b) BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 4 là trung trực của EP.

c) BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 4 là trung trực của FQ.

d) BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 4.

Câu 6. Cho góc xOy khác góc bẹt. Oz là tia phân giác của góc xOy. Gọi M là một điểm bất kì thuộc tia Oz. Qua M vẽ đường thẳng a vuông góc với Ox tại A, cắt Oy tại C và vẽ đường thẳng b vuông góc với Oy tại B, cắt Ox tại D.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) Điểm O thuộc đường trung trực của AB.

b) OM là trung trực của AC.

c) BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 4 là trung trực của CD.

d) AB vuông góc với CD.

Câu 7. Cho tam giác ABC nhọn, đường cao AH. Lấy các điểm P và Q lần lượt đối xứng với H qua AB, AC. Gọi I, K lần lượt là giao điểm của PQ với AB, AC. Cho góc BAC = 60o.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 4.

b) BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 4.

c) HA là tia phân giác của góc HIK.

d) BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 4 = BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 4.

Câu 8. Cho BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 4DEF có DE = DF. Lấy điểm K nằm trong tam giác sao cho KE = KF. Kẻ KP vuông góc với DE (P thuộc DE), KQ vuông góc với DF (Q thuộc DF)

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 4 thuộc đường trung trực của EF và PQ.

b) BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 4 là trung trực của EP.

c) BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 4 là trung trực của FQ.

d) BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 4.

Câu 9. Cho góc xOy khác góc bẹt. Oz là tia phân giác của góc xOy. Gọi M là một điểm bất kì thuộc tia Oz. Qua M vẽ đường thẳng a vuông góc với Ox tại A, cắt Oy tại C và vẽ đường thẳng b vuông góc với Oy tại B, cắt Ox tại D.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) Điểm O thuộc đường trung trực của AB.

b) OM là trung trực của AC.

c) BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 4 là trung trực của CD.

d) AB vuông góc với CD.

Câu 10. Cho tam giác ABC nhọn, đường cao AH. Lấy các điểm P và Q lần lượt đối xứng với H qua AB, AC. Gọi I, K lần lượt là giao điểm của PQ với AB, AC. Cho góc BAC = 60o.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 4.

b) BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 4

c) HA là tia phân giác của góc HIK.

d) BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 4 = BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 4