Trắc nghiệm đúng sai Toán 7 kết nối: Chương IV Bài 15 Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông

Phiếu trắc nghiệm đúng/sai Toán 7 kết nối tri thức: Chương IV Bài 15 Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông. Bộ câu hỏi trong phiếu trắc nghiệm giúp học sinh vừa ôn tập các kiến thức đã học vừa tiếp cận với dạng bài tập mới. Các câu hỏi có độ khó tăng dần đòi hỏi học sinh phải suy nghĩ thật kĩ trước khi lựa chọn đáp án. Tài liệu có thể tải về và chỉnh sửa.

Nội dung chi tiết

BÀI 15: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG

Câu 1. Cho hình vẽ sau:

BÀI 15: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG

a) AB > AC.

b) BÀI 15: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG.

c) BÀI 15: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG.

d) BÀI 15: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG

Câu 2. Cho tam giác ABC có BÀI 15: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG. Trên tia đối của tia BC lấy điểm M, trên tia đối tia của tia CB, lấy điểm N sao cho BM = CN. Kẻ BE vuông góc với AM (E thuộc AM), CF vuông góc với AN (F thuộc AN).

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) AC = AB.

b) BÀI 15: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG.

c) BÀI 15: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG

d) BÀI 15: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG.

Câu 3. Cho BÀI 15: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNGABC có BÀI 15: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG. Trên cạnh AB, AC lần lượt lấy các điểm M, N sao cho AM = AN. Các đường thẳng vuông góc với AB, AC tại M, B cắt nhau ở O. AO cắt BC tại H.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) BÀI 15: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG.

b) BÀI 15: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG.

c) BÀI 15: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG.

d) Góc AHC = 90o.

Câu 4. Cho tam giác ABC. Các tia phân giác của góc B và góc C cắt nhau ở I. Kẻ ID vuông góc với AB, IE vuông góc với AC (D thuộc AB, E thuộc AC). Kẻ HI vuông góc với BC tại H (H thuộc BC)

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) ID > IH.

b) BÀI 15: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG = BÀI 15: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNGCIH.

c) BÀI 15: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG

d) AD = AE.

Câu 5. Cho tam giác ABC, có AB < AC. Vẽ AH vuông góc với BC (H thuộc BC). D là điểm trên cạnh AC sao cho AD = AB. Vẽ DE vuông góc với BC (E thuộc BC). Kẻ DK vuông góc với AH (K thuộc AH)

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) BÀI 15: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG.

b)BÀI 15: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG.

c) BÀI 15: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG.

d) BÀI 15: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG.

Câu 6. Cho tam giác ABC, có M là trung điểm của BC và AM là tia phân giác của góc A. Từ M kẻ ME vuông góc với AB tại E, MF vuông góc với AC tại F.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) BÀI 15: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG.

b) BÀI 15: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG.

c) BÀI 15: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG.

d) BÀI 15: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG

Câu 7. Cho tam giác ABC vuông tại A. Tia phân giác gọc B cắt cạnh AC tại điểm M. Kẻ MD vuông góc với BC (D thuộc BC). Gọi E là giao điểm của hai đường thẳng DM và BA.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) AB = BD.

b) BÀI 15: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG.

c) BÀI 15: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG

d) Chu vi tam giác BMA lớn hơn chu vi tam giác BMD.

Câu 8. Cho tam giác ABC có AB = AC. Trên cạnh AB, AC lần lượt lấy các điểm M, N sao cho AM = AN. Các đường thẳng vuông góc với AB, AC tại M, N cắt nhau ở O. AO cắt BC tại H.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) BÀI 15: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG.

b) BÀI 15: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG.

c) BÀI 15: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG.

d) AH vuông góc với BC.

Câu 9. Cho BÀI 15: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNGABC có AB = AC. Đường thẳng vuông góc với AB tại B cắt đường thẳng vuông góc với AC tại C ở D. Gọi M là trung điểm cạnh BC.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) BÀI 15: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG.

b) AM vuông góc với BC tại A.

c) BÀI 15: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNGvuông góc với BC tại M.

d) BÀI 15: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG thẳng hàng.

Câu 10. Cho tam giác ABC vuông tại A có AB < AC. Vẽ AH vuông góc với BC (H thuộc BC). D là điểm trên cạnh AC sao cho AD = AB. Vẽ DE vuông góc với BC (E thuộc BC). Kẻ DK vuông góc với AH (K thuộc AH)

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) BÀI 15: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG

b) BÀI 15: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG

c) BÀI 15: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG.

d) BÀI 15: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG = BÀI 15: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG (2 góc so le trong).