Trắc nghiệm đúng sai Toán 7 kết nối: Chương 6 Bài 20 Tỉ lệ thức

Phiếu trắc nghiệm đúng/sai Toán 7 kết nối tri thức: Chương 6 Bài 20 Tỉ lệ thức. Bộ câu hỏi trong phiếu trắc nghiệm giúp học sinh vừa ôn tập các kiến thức đã học vừa tiếp cận với dạng bài tập mới. Các câu hỏi có độ khó tăng dần đòi hỏi học sinh phải suy nghĩ thật kĩ trước khi lựa chọn đáp án. Tài liệu có thể tải về và chỉnh sửa.

Nội dung chi tiết

BÀI 20: TỈ LỆ THỨC

Câu 1. Cho một hình chữ nhật biết tỉ số giữa các cạnh là 0,6 và chu vi bằng 32 cm. Gọi chiều dài có độ dài là x (cm), chiều rộng có độ dài là y (m).

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) x + y = 32.

b) Chiều dài của hình chữ nhật là 10 cm.

c) Diện tích hình chữ nhật là 60 cm2.

d) Ta có: BÀI 20: TỈ LỆ THỨC.

Câu 2. An cần lăn sơn phòng. Diện tích phòng một là 60 m2, ở phòng 2 là 150 m2. Cả hai phòng An lăn hết 21 kg sơn. Gọi số lượng sơn cần dùng cho phòng một và phòng hai lần lượt là x và y.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) x + y = 21.

b) BÀI 20: TỈ LỆ THỨC.

c) Lượng sơn cần dùng cho phòng hai ít hơn phòng một.

d) Lượng sơn chênh lệch giữa hai phòng là 9 kg sơn.

Câu 3. Lớp 7A và 7B đi lao động trồng cây. Biết rằng tỉ số giữa cây trồng được của lớp 7A và 7B là BÀI 20: TỈ LỆ THỨC và lớp 7B trồng nhiều hơn lớp 7A là 20 cây. Gọi số cây lớp 7A và lớp 7B trồng được lần lượt là x và y (cây).

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) Số cây lớp 7A trồng được là 80 cây.

b) Tổng số cây cả hai lớp trồng được là lớn hơn 200 cây.

c) BÀI 20: TỈ LỆ THỨC.

d) x và y đều là những số chia hết cho 40.BÀI 20: TỈ LỆ THỨC

Câu 4. Cho tỉ lệ thức: BÀI 20: TỈ LỆ THỨC và x + y = -21.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) x = 6.

b) y = -15.

c) A = 5x + 4y > -100.

d) x.y < 0.

Câu 5. Cho tỉ lệ thức: BÀI 20: TỈ LỆ THỨC và x + y + z = 24.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) y = 8.

b) 2x = z.

c) xyz < 0.

d) E = 3x + 2y – 6z > 0.

Câu 6. Cho tỉ lệ thức: BÀI 20: TỈ LỆ THỨC và x2 + y2 = 25.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) Có 2 cặp giá trị x, y thoả mãn yêu cầu trên.

b) xy < 0.

c) G = x3 + y2 > 0 với mọi giá trị của x và y.

d) Khi x và y đều là số dương thì (x + y) là một số nguyên tố.

Câu 7. Một bể nước hình hộp chữ nhật có chiều rộng và chiều dài tỉ lệ với 4 và 5, chiều rộng và chiều cao tỉ lệ với 5 và 4. Biết thể tích của bể là 64 m3.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) Chiều rộng của bể là 3,2 m.

b) Chiều dài của bể lớn hơn chiều cao của bể.

c) Diện tích đáy của bể là 16 m2.

d) Diện tích xung quanh của bể là 57,6 m2.

Câu 8. Một khu đất hình chữ nhật có chiều rộng và chiều dài tỉ lệ với 5 và 8. Diện tích khu đất bằng 1960 m2. Gọi chiều dài có độ dài là x (cm), chiều rộng có độ dài là y (m).

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) x + y > 90.

b) Chu vi khu đất là 202 m.

c) (x – y) là một số nguyên tố.

d) Cả x và y đều là số chia hết cho 7.

Câu 9. Cho BÀI 20: TỈ LỆ THỨCBÀI 20: TỈ LỆ THỨC; x.y.z = 1728.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) BÀI 20: TỈ LỆ THỨC.

b) BÀI 20: TỈ LỆ THỨC.

c) BÀI 20: TỈ LỆ THỨC.

d) BÀI 20: TỈ LỆ THỨC.

Câu 10. Cho BÀI 20: TỈ LỆ THỨCBÀI 20: TỈ LỆ THỨC

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) BÀI 20: TỈ LỆ THỨC.

b) BÀI 20: TỈ LỆ THỨC.

c) BÀI 20: TỈ LỆ THỨC.

d) BÀI 20: TỈ LỆ THỨC.