Trắc nghiệm đúng sai Toán 7 kết nối: Chương 9 Luyện tập chung (2)

Phiếu trắc nghiệm đúng/sai Toán 7 kết nối tri thức: Chương 9 Luyện tập chung (2). Bộ câu hỏi trong phiếu trắc nghiệm giúp học sinh vừa ôn tập các kiến thức đã học vừa tiếp cận với dạng bài tập mới. Các câu hỏi có độ khó tăng dần đòi hỏi học sinh phải suy nghĩ thật kĩ trước khi lựa chọn đáp án. Tài liệu có thể tải về và chỉnh sửa.

Nội dung chi tiết

LUYỆN TẬP CHUNG

Câu 1. Cho tam giác ABC, BC = a, CA = b, AB = c. Kẻ trung tuyến AM. Đặt AM = ma. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) AM > AB + MB.

b) AM > AC – MC.

c) ma > LUYỆN TẬP CHUNG.

d) ma > LUYỆN TẬP CHUNG.

Câu 2. Cho tam giác ABC có hai đường trung tuyến BP, CQ cắt nhau tại G. Trên tia đối của tia PB lấy điểm E sao cho PE = PG. Trên tia đối của tia QG lấy điểm F sao cho QF = QG. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) GE = GB.

b) GC = EF.

c) BC = GE.

d) EF // BC.

Câu 3. Cho tam giác ABC có hai đường trung tuyến AD, BE cắt nhau tại G. Trên tia đối của tia DG lấy điểm M sao cho D là trung điểm của đoạn thẳng MG. Trên tia đối của tia EG lấy điểm N sao cho E là trung điểm GN.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) GN = GB.

b) GM = MB.

c) GA = AN.

d) AN // MB.

Câu 4. Cho hai đường thẳng xx’ và yy’ cắt nhau tại O. Trên tia Ox lấy hai điểm A, B sao cho A nằm giữa O và B; AB = 2OA. Trên yy’ lấy hai điểm L và M sao cho O là trung điểm của LM. Nối B với L, B với M và gọi P là trung điểm của đoạn MB, Q là trung điểm của đoạn LB.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) BO là đường trung tuyến của tam giác BLM.

b) BA = 2BO.

c) O là trọng tâm của tam giác BLM.

d) LP và MQ đi qua A.

Câu 5. Cho tam giác ABC, đường trung tuyến AM. Gọi K là trung điểm của BM. Trên tia đối của tia KA lấy E sao cho KE = KA. Gọi F là trung điểm của CE.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) CK là đường trung tuyến của tam giác ACE.

b) M là trọng tâm tam giác ABC.

c) AF kà đường trung trực thứ ba của tam giác ACE.

d) A, M, F thẳng hàng.

Câu 6. Cho tam giác ABC. Phân giác trong của góc B và góc C cắt nhau tại I. Phân giác các góc ngoài tại đỉnh B và đỉnh C cắt nhau tại J, phân giác các góc ngoài tại đỉnh A và đỉnh C cắt nhau tại K, phân giác các góc ngoài tại đỉnh A và đỉnh B cắt nhau tại L. Kẻ JM vuông góc với AB, JN vuông góc với BC, JE vuông góc với AC.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) Ta có: LUYỆN TẬP CHUNG.

b) JM = JB.

c) Ba điểm A, I, J không cùng nằm trên một đường thằng.

d) Ba đường thẳng Ạ, BK, CL cắt nhau tại điểm I.

Câu 7. Cho tam giác ABC có góc A = 120o. Các tia phân giác của góc A và góc C cắt nhau ở O, cắt các cạnh BC và AB lần lượt ở D và E. Đường phân giác góc ngoài tại đỉnh B của tam giác ABC cắt đường thằng AC ở F.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) BO vuông góc với EC.

b) LUYỆN TẬP CHUNG.

c) LUYỆN TẬP CHUNG.

d) Ba điểm D, E, F thẳng hàng.

Câu 8. Cho tam giác ABC có AH vuông góc với BC và LUYỆN TẬP CHUNG. Tia phân giác của góc LUYỆN TẬP CHUNG cắt AC tại E. Tia phân giác của góc LUYỆN TẬP CHUNG cắt BE ở I.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) Ta có: LUYỆN TẬP CHUNG.

b) LUYỆN TẬP CHUNG.

c) LUYỆN TẬP CHUNG.

d) Ta có: LUYỆN TẬP CHUNG.

Câu 9. Cho tam giác ABC cân ở A có M là trung điểm cạnh BC và BD là đường phân giác (D thuộc AC). AM và BD giao nhau ở điểm I. Gọi E là giao điểm của tia CI với cạnh AB, H là giao điểm của AM với ED.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) CI là tia phân giác của góc ACB.

b) Tam giác BIC cân tại B.

c) ED vuông góc với BC.

d) H là trung điểm của ED.

Câu 10. Cho tam giác ABC có các tia phân giác góc B và C cắt nhau ở O. Gọi D, E, F lần lượt là chân đường vuông góc kẻ từ O đến BC, CA, AB (D thuộc BC, E thuộc AC, F thuộc AB). Tia AO cắt BC ở M.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) OD = OE.

b) OE > OF.

c) LUYỆN TẬP CHUNG.

d) Ta có: LUYỆN TẬP CHUNG.